trấn ngự

Học thuật
Thân thiện
trấn ngự

Một vệ sĩ trấn ngự lối vào tòa nhà quan trọng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Coi giữ, phòng ngự một khu vực, một vị trí quan trọng: Hành động đóng quân, bố trí lực lượng để bảo vệ, canh giữ ngăn chặn sự xâm nhập hoặc tấn công từ bên ngoài.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Quân đội được lệnh trấn ngự vùng biên giới phía Bắc.
    • Pháo đài này nhiệm vụ trấn ngự cửa ngõ ra vào kinh thành.
    • Họ cử một đội quân tinh nhuệ đi trấn ngự vùng đất mới chiếm được.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trấn ngự tinh thần": (nghĩa mở rộng, ít dùng) Kiểm soát, làm chủ cảm xúc suy nghĩ của bản thân.
    • Anh ấy biết cách trấn ngự nỗi sợ hãi để đối mặt với thử thách.
Biến thể từ gần giống
  • Trấn giữ (động từ): Có nghĩa tương tự, nhấn mạnh việc đóng giữ, bảo vệ một nơi.
  • Phòng ngự (động từ): Tập trung vào hành động chống đỡ, bảo vệ trước sự tấn công.
  • Canh giữ (động từ): Nhấn mạnh hành động canh phòng, quan sát để bảo vệ.
  • Trấn áp (động từ): Dập tắt, khống chế bằng sức mạnh (thường dùng cho các cuộc nổi loạn, biểu tình).
Từ đồng nghĩa
  • Bảo vệ: Giữ gìn, chống lại sự xâm hại.
  • Giữ gìn: Gìn giữ, bảo vệ cho an toàn.
  • Phòng thủ: Chuẩn bị bố trí để chống lại sự tấn công.
Từ trái nghĩa
  • Tấn công: Hành động chủ động tiến công, xâm nhập.
  • Bỏ ngỏ: Để không được canh giữ, bảo vệ.
  • Thất thủ: Bị mất, bị chiếm (về một vị trí phòng thủ).
trấn ngự

Một vệ sĩ trấn ngự lối vào tòa nhà quan trọng.

  1. Coi giữ, phòng ngự.